văn khắc

văn khắc

Một nhà khảo cổ đang nghiên cứu một văn khắc trên tường đá cổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chữ viết, hình vẽ được khắc trên chất liệu cứng: "văn khắc" chỉ các dòng chữ, ký hiệu, hoặc hình ảnh được khắc, chạm, hoặc đục trên các vật liệu như đá, gỗ, kim loại, xương, hoặc gốm, thường mang tính lâu dài giá trị lịch sử.
    • Môn khoa học nghiên cứu về các bản khắc: "văn khắc" cũng dùng để chỉ ngành nghiên cứu các bản khắc cổ, gọi là "khoa nghiên cứu văn khắc" (épigraphie).
dụ sử dụng
  • Văn khắc trên đá: (Chữ khắc trên bia đá niên đại thời được tìm thấy.)
  • Nghiên cứu văn khắc: (Ngành học này phân tích chữ viết cổ trên các công trình xưa.)
  • Văn khắc trên đồ đồng: (Hình khắc trên trống đồng thể hiện đời sống cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "văn khắc bia": dòng chữ khắc trên bia đá, thường dùng để ghi công đức hoặc sự kiện.
    • Văn khắc bia tiến sĩ tại Văn Miếu ghi danh các bậc khoa bảng. (Bia đá khắc tên các tiến sĩ thời xưa.)
  • "văn khắc chữ Hán": các bản khắc bằng chữ Hán, phổ biến trong văn bia cổ Việt Nam.
    • Nhiều văn khắc chữ Hán thời được bảo tồn tại các đền chùa. (Các bản khắc chữ Hán thời còn lưu giữ.)
  • "khoa văn khắc" hay "văn khắc học": ngành học chuyên nghiên cứu các bản khắc cổ.
    • Ông chuyên gia về khoa văn khắc, giải được nhiều bia đá thời Mạc. (Chuyên gia épigraphie đọc được các bia đá thời Mạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Khắc (động từ): hành động chạm, đục chữ hoặc hình lên bề mặt cứng.
    • Người thợ khắc chữ trên bia mộ. (Thợ chạm chữ lên bia đá.)
  • Bia khắc (danh từ): tấm bia khắc chữ, đồng nghĩa với văn khắc bia.
    • Bia khắc ghi lại chiến công của vua Quang Trung. (Tấm bia ghi chép sự kiện lịch sử.)
  • Minh văn (dan từ): văn khắc trên đồ đồng hoặc đồ sứ, thường ngắn gọn.
    • Minh văn trên chuông đồng niên đại thế kỷ 17. (Chữ khắc trên chuông đồng thế kỷ 17.)
Từ đồng nghĩa
  • Khắc văn: cách nói đảo ngữ, ít dùng nhưng đồng nghĩa với văn khắc.
  • Bản khắc: bản in hoặc bản chạm chữ, thường dùng trong ngành in ấn cổ.
  • Chữ khắc: nội dung chữ được khắc, nhấn mạnh vào phần chữ hơn tổng thể.
Thành ngữ liên quan
  • Văn khắc lưu danh: văn khắc để lại tên tuổi, công tích cho hậu thế.
    • Bia đá văn khắc lưu danh những người công với nước. (Bia khắc ghi danh những người hiến dâng cho đất nước.)
  • Văn khắc cổ tự: các bản khắc chữ cổ, thường khó đọc cần giải .
    • Những văn khắc cổ tự trên vách hang động báu vật khảo cổ. (Các bản khắc chữ cổ trong hang động giá trị lịch sử.)